uyển chuyển

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
wiə̰n˧˩˧ ʨwiə̰n˧˩˧ wiəŋ˧˩˨ ʨwiəŋ˧˩˨ wiəŋ˨˩˦ ʨwiəŋ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
wiən˧˩ ʨwiən˧˩ wiə̰ʔn˧˩ ʨwiə̰ʔn˧˩

Tính từ[sửa]

uyển chuyển

  1. Mềm mại, nhịp nhànghợp lí trong dáng điệu, đường nét, lời diễn đạt, gây cảm giác dễ chịu, ưa thích.
    Dáng đi uyển chuyển .
    Văn viết uyển chuyển.

Tham khảo[sửa]