sprenge
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Động từ
| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å sprenge |
| Hiện tại chỉ ngôi | sprenger |
| Quá khứ | sprengte |
| Động tính từ quá khứ | sprengt |
| Động tính từ hiện tại | — |
sprenge
- (Tr.) Làm nổ tung.
- å sprenge noe i luften
- å sprenge en tunnel
- å sprenge ut en passasje
- å sprenge miner
- (Tr.) Phá huỷ, phá vỡ, đập bể, làm tan vỡ.
- De sprengte døren.
- (Intr.) Phi nước đại, phóng nước đại. Chạy thật nhanh.
- Rytteren/Hesten sprengte av sted.
- Ướp muối.
- sprengt torsk
Từ dẫn xuất
- (1) sprengladning gđ: Chất nổ, thuốc súng.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “sprenge”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)