sted

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít sted stedet
Số nhiều steder steda, stedene

sted

  1. Chỗ, nơi, chốn, địa điểm. Har du vært mange steder i Norge?
      Det må være noe galt et sted.
    Ungdommen trenger et sted å være.
    å finne sted — Xảy ra, xảy đến.
    Hvis jeg var i ditt sted... — Nếu tôi ở địa vị anh...
    å dra av sted — Ra đi, đi.
    i stedet for noe — Thay vì.
    stedet hvil — 1) (Quân) Nghỉ! 2) Đình trệ.
    å få avskjed på stedet — Bị sa thải tại chỗ.
    et visst sted — Cầu tiêu, nhà vệ sinh.
    å være til stede — Có mặt, hiện diện.
    i sted — Lúc này, mới đây.
  2. Cửa hàng, tiệm, chỗ thăm viếng.
    De gikk ut et sted for å more seg etter teatret.
    Vi har et lite sted på Sørlandet.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]