storekeeper

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

storekeeper /.ˌki.pɜː/

  1. Chủ cửa hàng, chủ tiệm.
  2. Người giữ kho, thủ kho.

Tham khảo[sửa]