Bước tới nội dung

stringent

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈstrɪn.dʒənt/

Tính từ

stringent /ˈstrɪn.dʒənt/

  1. Chính xác, nghiêm ngặt, chặt chẽ (nội quy, luật pháp... ).
  2. (Tài chính) Khan hiếm (tiền); khó làm ăn.

Tham khảo