stupa

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

stupa /ˈstuː.pə/

  1. Tháp chứa hài cốt vị .

Tham khảo[sửa]