hài cốt

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ha̤ːj˨˩ kot˧˥haːj˧˧ ko̰k˩˧haːj˨˩ kok˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
haːj˧˧ kot˩˩haːj˧˧ ko̰t˩˧

Danh từ[sửa]

hài cốt

  1. Bộ xương người chết đã lâu ngày.
    Tìm hài cốt đồng đội.
    Đưa hài cốt các liệt sĩ về nghĩa trang.

Tham khảo[sửa]