sufficient

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[sə.ˈfɪ.ʃənt]

Tính từ[sửa]

sufficient /sə.ˈfɪ.ʃənt/

  1. Đủ.
    to have not sufficient courage for something — không đủ can đảm để làm việc gì
  2. (Từ cổ,nghĩa cổ) khả năng; thẩm quyền.

Danh từ[sửa]

sufficient /sə.ˈfɪ.ʃənt/

  1. Số lượng đủ.
    have you had sufficient? — anh đã ăn đủ chưa?

Tham khảo[sửa]