superiority

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[sʊ.ˌpɪr.i.ˈɔr.ə.ti]

Danh từ[sửa]

superiority /sʊ.ˌpɪr.i.ˈɔr.ə.ti/

  1. Sự cao hơn (chức vị).
  2. Sự ở trên, sự đứng trên.
  3. Tính hơn hẳn, tính ưu việt.
    the superiority of socialism over capitalism — tính hơn hẳn của chủ nghĩa xã hội đối với chủ nghĩa tư bản

Thành ngữ[sửa]

Tham khảo[sửa]