Bước tới nội dung

supply-side

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /sə.ˈplɑɪ.ˈsɑɪd/

Tính từ

supply-side /sə.ˈplɑɪ.ˈsɑɪd/

  1. Biểu thị chính sách hạ mức thuế để khuyến khích sản xuất đầu .

Tham khảo