surplus

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

surplus /ˈsɜː.ˌpləs/

  1. Số dư, số thừa, số thặng dư.
  2. (Định ngữ) Thặng dư.
    surplus population — số dân thặng dư

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
surplus
/syʁ.ply/
surplus
/syʁ.ply/

surplus /syʁ.ply/

  1. Số dôi, số thừa.
    Payer le surplus — trả số tiền dôi
  2. (Số nhiều) Số hàng ế.
    Liquider des surplus — bán tống số hàng ế
  3. (Quân sự) Quân cụ thừa (sau khi chiến tranh kết thúc).
    Vendre des surplus américains — bán những quân cụ thừa của Hoa kỳ
    au surplus — vả lại, vả chăng

Tham khảo[sửa]