télépathe

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực télépathe
/te.le.pat/
télépathes
/te.le.pat/
Giống cái télépathe
/te.le.pat/
télépathes
/te.le.pat/

télépathe /te.le.pat/

  1. Cảm từ xa, thần giao cách cảm.

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực télépathe
/te.le.pat/
télépathes
/te.le.pat/
Giống cái télépathe
/te.le.pat/
télépathes
/te.le.pat/

télépathe /te.le.pat/

  1. Người cảm từ xa.
  2. Ông đồng, đồng.

Tham khảo[sửa]