Bước tới nội dung

tạc đạn

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ta̰ːʔk˨˩ ɗa̰ːʔn˨˩ta̰ːk˨˨ ɗa̰ːŋ˨˨taːk˨˩˨ ɗaːŋ˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
taːk˨˨ ɗaːn˨˨ta̰ːk˨˨ ɗa̰ːn˨˨

Danh từ

tạc đạn

  1. (Cũ.) . Lựu đạn.

Tham khảo