tag

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Xem thêm Tag

Tiếng Anh[sửa]

tag

Danh từ[sửa]

tag

  1. Một nhãn nhỏ.
  2. Một trò chơi trẻ con, giống như chơi đồ.
  3. Một trò chơi trên bảng.
  4. Graffiti với các chữ ký đặc trưng cho người vẽ.
  5. Bóng chày. Sự chạm vào người chạy bằng bóng hoặc găng tay.
    The tag was applied at second for the final out.

Dịch[sửa]

nhãn nhỏ

trò chơi

Ngoại động từ[sửa]

  1. Dán nhãn vào vật nào đó.
  2. Bóng chày đánh bóng mạnh
    He really tagged that ball.
  3. Bóng chày Loại một người chạy bằng cách chạm vào họ bằng bóng hoặc găng tay.
    He tagged the runner for the out.

Tiếng Đan Mạch[sửa]

Danh từ[sửa]

tag

  1. mái nhà

Tiếng Hungari[sửa]

Danh từ[sửa]

tag

  1. thành viên

Tiếng Tây Tạng[sửa]

Danh từ[sửa]

tag

  1. hổ, cọp

Tiếng Thụy Điển[sửa]

Động từ[sửa]

tag

  1. đồng nghĩa với ta trong tiếng Thụy Điển
  2. cầm, nắm
    Tappa inte taget - Đừng rời nó ra
    Släpp inte taget - Đừng bỏ đi

Danh từ[sửa]

tag gt

  1. phút, giây, thời điểm
    Ett litet tag - một lúc, một giây