tamil

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

tamil

Cách phát âm[sửa]

[ˈtæ.məl]

Danh từ[sửa]

tamil /ˈtæ.məl/

  1. Người Ta-min (người gốc Nam ấn Độ và Sri lăng-ca).
  2. Tiếng Ta-min.

Tính từ[sửa]

tamil /ˈtæ.məl/

  1. Thuộc về dân tộc Tamin.

Tham khảo[sửa]