terracotta
Giao diện
Tiếng Anh
Từ nguyên
Từ đồng âm
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Danh từ
terracotta (số nhiều terracotta)
- Đất nung, sành.
- Đồ bằng đất nung, đồ sành.
- Màu đất nung, màu sành.
- (Định ngữ) Bằng đất nung, bằng sành.
Đồng nghĩa
Tính từ
terracotta ( không so sánh được)
Đồng nghĩa
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “terracotta”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)