terracotta

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ tiếng Ý terra (“đất”) + cotta (“nung”).

Từ đồng âm[sửa]

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

terracotta (số nhiều terracotta)

  1. Đất nung, sành.
  2. Đồ bằng đất nung, đồ sành.
  3. Màu đất nung, màu sành.
  4. (Định ngữ) Bằng đất nung, bằng sành.

Đồng nghĩa[sửa]

Tính từ[sửa]

Cấp trung bình
terracotta

Cấp hơn
không so sánh được

Cấp nhất
không có (tuyệt đối)

terracotta (không so sánh được)

  1. Bằng đất nung, bằng sành.

Đồng nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]