thuis

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Hà Lan[sửa]

Phó từ[sửa]

thuis

  1. nhà, tại gia
    Ze zijn niet thuis.
    Họ vắng nhà.
    Om hoe laat kom je thuis?
    Mấy giờ bạn về nhà?

Tính từ[sửa]

thuis (không biến, cấp so sánh meer thuis, cấp cao nhất meest thuis)

  1. quen với, có kiến thức vững chắc
    Ze is thuis in de geschiedenis van Vietnam.
    Cô ấy có kiến thức vững chắc về lịch sử Việt Nam.

Danh từ[sửa]

thuis gt (mạo từ het, số nhiều thuizen, giảm nhẹ thuisje)

  1. nhà ở, chỗ mình cảm thấy là nhà của mình
    We zoeken een nieuwe thuis voor onze hond.
    Chúng tôi đang tìm chỗ ở mới cho con chó.