Bước tới nội dung

vững chắc

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
vɨʔɨŋ˧˥ ʨak˧˥jɨŋ˧˩˨ ʨa̰k˩˧jɨŋ˨˩˦ ʨak˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
vɨ̰ŋ˩˧ ʨak˩˩vɨŋ˧˩ ʨak˩˩vɨ̰ŋ˨˨ ʨa̰k˩˧

Tính từ

[sửa]

vững chắc

  1. khả năng chịu tác động mạnh từ bên ngoài mà vẫn giữ nguyên trạng thái, tính chất, không bị phá huỷ, đổ vỡ.
    Tường xây vững chắc.
    Căn cứ địa vững chắc.
    Khối liên minh vững chắc.

Tham khảo