tiêu bản

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Danh từ[sửa]

tiêu bản

  1. (tiêu: cái nêu, nêu ra cho mọi người thấy; bản: gốc đầu mọi việc) Mẫu vật còn giữ nguyên dạng dùng để nghiên cứu. Thí dụ: tiêu bản thực vật, tiêu bản khoáng sản.