Bước tới nội dung

tie-up

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈtɑɪ.ˌəp/

Danh từ

tie-up /ˈtɑɪ.ˌəp/

  1. (Thương nghiệp) Sự thoả thuận.
  2. Sự cấm đường.
  3. Sự ngừng (công việc, giao thông..., do công nhân đình công, do hỏng máy... ).
  4. Tình trạng khó khăn bế tắc.

Tham khảo