Bước tới nội dung
Tiếng Pháp
Tính từ
tourné /tuʁ.ne/
- Hỏng đi, trở chua (rượu vang, sữa).
- Có dáng dấp (như) thế nào đấy.
- Fille bien tournée — thiếu nữ có dáng dấp xinh đẹp
- Trình bày, diễn đạt.
- Un compliment bien tourné — lời khen khéo diễn đạt
- avoir l’esprit mal tourné — có ý hiểu theo hướng xấu