đấy

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗəj˧˥ ɗə̰j˩˧ ɗəj˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗəj˩˩ ɗə̰j˩˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Đại từ[sửa]

đấy

  1. Người, sự vật, địa điểm ở xa vị trí người hoặc thời điểm lúc đang nói.
    Đây là nhà tôi còn đấy là nhà bố tôi.
    Sau đấy ít lâu.
    Từ đấy trở đi.
  2. Người, sự vật, địa điểm, thời điểm tuy biết là có nhưng không được xác định.
    Tìm cái gì đấy.
    Ở đâu đấy.
    Một ngày nào đấy.
    Sẽ tìm được một người nào đấy.
  3. Người đối thoại (dùng để gọi).
    Đấy muốn đi đâu thì đi, đây không biết.
  4. Trt. Từ nhấn mạnh tính xác thực, đích xác.
    Cẩn thận đấy.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]