Bước tới nội dung

trùm sỏ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨṳm˨˩ sɔ̰˧˩˧tʂum˧˧ ʂɔ˧˩˨tʂum˨˩ ʂɔ˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tʂum˧˧ ʂɔ˧˩tʂum˧˧ ʂɔ̰ʔ˧˩

Danh từ

trùm sỏ

  1. (Khẩu ngữ) Như đầu sỏ
    Bắt được tên trùm sỏ.

Tham khảo

“Trùm sỏ”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam