transalpine

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

transalpine /trænts.ˈæl.ˌpɑɪn/

  1. Bên kia núi An-pơ (đối với người Y).

Danh từ[sửa]

transalpine /trænts.ˈæl.ˌpɑɪn/

  1. Người sống bên kia núi An-pơ (đối với người Y).

Tham khảo[sửa]