Bước tới nội dung

trencher

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈtrɛn.tʃɜː/

Danh từ

trencher /ˈtrɛn.tʃɜː/

  1. Người đào mương.
  2. Lính đào hào.

Thành ngữ

  • tencher companion: Bạn đồng bàn, bạn cùng ăn.

Danh từ

trencher /ˈtrɛn.tʃɜː/

  1. Cái thớt (để thái bánh mì ở bàn ăn).

Tham khảo