triangulation

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

triangulation /ˌtrɑɪ.ˌæŋ.ɡjə.ˈleɪ.ʃən/

  1. Phép đạc tam giác.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
triangulation
/tʁi.jɑ̃.ɡy.la.sjɔ̃/
triangulation
/tʁi.jɑ̃.ɡy.la.sjɔ̃/

triangulation gc /tʁi.jɑ̃.ɡy.la.sjɔ̃/

  1. Phép đạc tam giác.
    Triangulation aérienne — sự đạc tam giác ảnh hàng không
    Triangulation fondamentale — sự đạc tam giác cấp một
    Triangulation graphique — sự đạc tam giác đồ giải
    Triangulation photogrammétrique — sự đạc tam giác ảnh
    Triangulation radiale — sự đạc tam giác toả tia

Tham khảo[sửa]