Bước tới nội dung

tribalism

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /.bə.ˌlɪ.zəm/

Danh từ

tribalism /.bə.ˌlɪ.zəm/

  1. Trạng thái được tổ chức thành bộ lạc.
  2. Cách ứng xửthái độ của một bộ lạc nào đó.

Tham khảo