Bước tới nội dung

trouillard

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /tʁu.jaʁ/

Tính từ

  Số ít Số nhiều
Giống đực trouillard
/tʁu.jaʁ/
trouillards
/tʁu.jaʁ/
Giống cái trouillarde
/tʁu.jaʁd/
trouillards
/tʁu.jaʁ/

trouillard /tʁu.jaʁ/

  1. (Thông tục) Nhát, sợ sệt.

Danh từ

Số ít Số nhiều
trouillard
/tʁu.jaʁ/
trouillards
/tʁu.jaʁ/

trouillard /tʁu.jaʁ/

  1. (Thông tục) Anh nhát.

Trái nghĩa

Tham khảo