Bước tới nội dung

nhát

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɲaːt˧˥ɲa̰ːk˩˧ɲaːk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɲaːt˩˩ɲa̰ːt˩˧

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]

nhát

  1. Kết quả động tác của dao, gươm, búa, cuốc, chổi, khi chặt, cắt, chém, đâm, đập, cuốc, quét.
    Một nhát đến tai hai nhát đến gáy. (tục ngữ)
    Chỉ cần mấy nhát chổi là sạch.
    Những nhát búa inh tai.
  2. Miếng mỏng thái ra.
    Mấy nhát gừng.
  3. (Cn. lát) Thời ngan rất ngắn.
    Chờ tôi một nhát nhé.

Tính từ

[sửa]

nhát

  1. Hay sợ sệt, trái với bạo.
    Kẻ nhát nát người bạo. (tục ngữ)
    Thằng bé nhát lắm, tối không dám ra sân.

Động từ

[sửa]

nhát

  1. Doạ trẻ con.
    Đừng nhát em như thế.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]