tsunami
Giao diện
Tiếng Anh

Cách viết khác
Từ nguyên
Mượn từ tiếng Nhật 津波 (tsunami) < 津 (tsu, “cảng”) + 波 (nami, “sóng”).
Cách phát âm
- (phát âm giọng Anh chuẩn, Anh Mỹ thông dụng) IPA(ghi chú): /(t)suːˈnɑːmi/; enPR: (t)so͞o-nä'mi
Âm thanh (miền Nam nước Anh): (tập tin) - (Canada) IPA(ghi chú): /(t)suˈnæmi/, /(t)suˈnɑmi/
- Vần: -ɑːmi
Danh từ
tsunami (số nhiều tsunami hoặc tsunamis)
Đồng nghĩa
[sửa]- seismic sea wave
- tidal wave (cách dùng gây tranh cãi)
Từ dẫn xuất
Xem thêm
[sửa]Từ đảo chữ
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (1 tháng 7 2004), “tsunami”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /tsu.na.mi/
| [tsu.na.mi] |
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| tsunami /tsu.na.mi/ |
tsunamis /tsu.na.mi/ |
tsunami gđ /tsu.na.mi/
- (Địa lý, địa chất) Sóng thần (ở Thái Bình Dương).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tsunami”, trong Pháp–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Thể loại:
- Mục từ tiếng Anh
- Từ vay mượn từ tiếng Nhật tiếng Anh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Nhật tiếng Anh
- Từ 3 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Vần:Tiếng Anh/ɑːmi
- Vần:Tiếng Anh/ɑːmi/3 âm tiết
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Anh
- Danh từ đếm được tiếng Anh
- Danh từ có số nhiều bất quy tắc tiếng Anh
- Danh từ không biến cách tiếng Anh
- Từ tiếng Anh có âm đầu là /t͡s/
- en:Hải dương học
- Mục từ tiếng Pháp
- Danh từ tiếng Pháp
