Bước tới nội dung

uda

Từ điển mở Wiktionary

Đa ngữ

[sửa]

Ký tự

[sửa]

uda

  1. (international standards) Mã ngôn ngữ ISO 639-3 cho Uda.

Tiếng Asi

[sửa]

Danh từ

[sửa]

uda

  1. (giải phẫu học) Khuôn mặt.

Tiếng Ba Lan

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /ˈu.da/
  • Âm thanh:(tập tin)
  • Vần: -uda
  • Tách âm tiết: u‧da

Danh từ

[sửa]

uda gt

  1. Dạng biến tố của udo:
    1. sinh cách số ít
    2. danh cách/đối cách/hô cách số nhiều

Động từ

[sửa]

uda

  1. Dạng tương laingôi thứ ba số ít của udać

Tiếng Basque

[sửa]
Wikipedia tiếng Basque có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Không rõ.[1]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

uda bđv

  1. Mùa hè, mùa hạ.
    Đồng nghĩa: udara

Biến cách

[sửa]
Biến cách của uda (bất động vật thân từ a)
bất định số ít số nhiều số nhiều (gần người nói)
tuyệt cách uda uda udak udok
khiển cách udak udak udek udok
dữ cách udari udari udei udoi
sinh cách udaren udaren uden udon
cách kèm udarekin udarekin udekin udokin
gây khiến udarengatik udarengatik udengatik udongatik
hưởng cách udarentzat udarentzat udentzat udontzat
cách công cụ udaz udaz udez udotaz
định vị cách udatan udan udetan udotan
định vị cách udatako udako udetako udotako
đích cách udatara udara udetara udotara
kết cách udataraino udaraino udetaraino udotaraino
trực cách udatarantz udarantz udetarantz udotarantz
điểm cách udatarako udarako udetarako udotarako
ly cách udatatik udatik udetatik udotatik
chiết phân cách udarik
cách hoàn chỉnh udatzat

{{secion|drv||

[sửa]

Xem thêm

[sửa]

Bản mẫu:danh sách:mùa/eu

Tham khảo

[sửa]
  1. R. L. Trask (2008) “uda”, trong Max W. Wheeler (biên tập viên), Etymological Dictionary of Basque [Từ điển từ nguyên tiếng Basque] (bằng tiếng Anh), Đại học Sussex, tr. 354

Đọc thêm

[sửa]

Tiếng Latinh

[sửa]

Tính từ

[sửa]

ūda

  1. Dạng biến tố của ūdus:
    1. danh cách/hô cáchgiống cái số ít
    2. danh cách/đối cách/hô cáchgiống trung số nhiều

Tính từ

[sửa]

ūdā

  1. Dạng ly cáchgiống cái số ít của ūdus

Tiếng Lindu

[sửa]

Danh từ

[sửa]

uda

  1. Mưa.

Tiếng Mã Lai

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

uda (ký tự chữ viết chữ Jawi اودا, số nhiều uda-uda)

  1. Anh, em trai.

Đồng nghĩa

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]
  • “uda”, trong Pusat Rujukan Persuratan Melayu | Trung tâm tham khảo văn học Mã Lai (bằng tiếng Mã Lai), Kuala Lumpur: Dewan Bahasa dan Pustaka, 2017

Tiếng Slovene

[sửa]

Danh từ

[sửa]

uda

  1. Dạng biến tố của ud:
    1. sinh cách số ít
    2. danh cách/đối cách số đôi

Tiếng Ternate

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Động từ

[sửa]

uda

  1. (ngoại động từ) Nhổ cỏ.

Chia động từ

[sửa]
Bảng chia động từ của uda
số ít số nhiều
gộp không gộp
ngôi 1 touda fouda miuda
ngôi 2 nouda niuda
ngôi
3
giống đực ouda iuda
youda (cổ)
giống cái mouda
giống trung iuda

Tham khảo

[sửa]
  • Rika Hayami-Allen (2001) A descriptive study of the language of Ternate, the northern Moluccas, Indonesia, University of Pittsburgh

Tiếng Veneto

[sửa]

Tính từ

[sửa]

uda

  1. giống cái số ít của udo

Tiếng Đông Hương

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Động từ

[sửa]

uda

  1. Đến muộn.