Bước tới nội dung

ultraviolet

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /ˌəl.trə.ˈvɑɪ.ə.lət/

Tính từ

[sửa]

ultraviolet /ˌəl.trə.ˈvɑɪ.ə.lət/

  1. (Vật lý) Cực tím, tử ngoại (về bức xạ).
    ultraviolet rays — những tia tử ngoại
  2. (Thuộc) Sự phát quang; sử dụng sự phát quang (của tia cực tím).
    an ultraviolet lamp — đèn tử ngoại

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Pháp

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /yl.tʁa.vjɔ.lɛ/

Tính từ

[sửa]
  Số ít Số nhiều
Giống đực ultraviolet
/yl.tʁa.vjɔ.lɛ/
ultraviolets
/yl.tʁa.vjɔ.lɛ/
Giống cái ultraviolette
/yl.tʁa.vjɔ.lɛt/
ultraviolettes
/yl.tʁa.vjɔ.lɛt/

ultraviolet /yl.tʁa.vjɔ.lɛ/

  1. (Vật lí) Cực tím, tử ngoại.
    Rayons ultraviolets — tia cực tím

Danh từ

[sửa]
Số ít Số nhiều
ultraviolet
/yl.tʁa.vjɔ.lɛ/
ultraviolets
/yl.tʁa.vjɔ.lɛ/

ultraviolet /yl.tʁa.vjɔ.lɛ/

  1. Tia cực tím, tia tử ngoại.
    Ultraviolet lointain — tia cực tím xa
    Ultraviolet extrême — tia cực tím cực xa

Tham khảo

[sửa]