umyndig

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Tính từ[sửa]

Các dạng Biến tố
Giống gđc umyndig
gt umyndig
Số nhiều umyndige
Cấp so sánh
cao

umyndig

  1. Vị thành niên. (Dưới 18 tuổi, không có quyền bầu cử, không có quyền sử dụng tài.
  2. Sản của mình và không có quyền ký kết các văn tự hay khế ước).
    å bli erklært umyndig — Bị truất quyền tư pháp.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]