umyndig
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Tính từ
| Các dạng | Biến tố | |
|---|---|---|
| Giống | gđ hoặc gc | umyndig |
| gt | umyndig | |
| Số nhiều | umyndige | |
| Cấp | so sánh | — |
| cao | — | |
umyndig
- Vị thành niên. (Dưới 18 tuổi, không có quyền bầu cử, không có quyền sử dụng tài.
- Sản của mình và không có quyền ký kết các văn tự hay khế ước).
- å bli erklært umyndig — Bị truất quyền tư pháp.
Từ dẫn xuất
- (2) umyndiggjore : Truất quyền tư pháp.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “umyndig”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)