undesirable

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

undesirable /.ˈzɑɪ.rə.bəl/

  1. Không ai ưa, không ai thích.

Danh từ[sửa]

undesirable /.ˈzɑɪ.rə.bəl/

  1. Người không ai ưa.

Tham khảo[sửa]