ưa

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɨə˧˧ ɨə˧˥ ɨə˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɨə˧˥ ɨə˧˥˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

ưa

  1. 1. Thích thúhợp với, được ham chuộng hơn cả.
    Ưa khen.
    Ưa nịnh.
    Không ai ưa cái tính đó.
  2. Phù hợp, thích hợp trong điều kiện nào.
    Loại dưa này rất ưa đất cát .
    Giống cây này ưa khí hậu nhiệt đới.

Tham khảo[sửa]