Bước tới nội dung

unkempt

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /.ˈkɛɱt/

Tính từ

unkempt /.ˈkɛɱt/

  1. Không chải, bù xù, rối bù (tóc... ); lôi thôi lếch thếch (quần áo... ); mọc um tùm (cây... ); cẩu thả, không chải chuốt (văn).

Tham khảo