bù xù
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓṳ˨˩ sṳ˨˩ | ɓu˧˧ su˧˧ | ɓu˨˩ su˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓu˧˧ su˧˧ | |||
Tính từ
bù xù
- (Lông, tóc, v.v.) Có nhiều sợi bị mắc và xoắn vào nhau thành một mớ lộn xộn, không gọn.
- Đầu tóc bù xù.
Đồng nghĩa
Tham khảo
“Bù xù”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam