utgift

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít utgift utgiften
Số nhiều utgifter utgiftene

utgift

  1. Chi phí, sở phí.
    De fikk store utgifter da de skulle bygge hus.
    Utgiftene på statsbudsjettet er større enn i fjor.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]