vapeur

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
vapeur
/va.pœʁ/
vapeurs
/va.pœʁ/

vapeur /va.pœʁ/

  1. Tàu thuỷ hơi nước.

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
vapeur
/va.pœʁ/
vapeurs
/va.pœʁ/

vapeur gc /va.pœʁ/

  1. Hơi.
    Vapeur d’eau — hơi nước
    Vapeur de chauffage — hơi sấy
    Vapeur d’échappement — hơi xả
    Vapeur saturée — hơi bão hoà
    Vapeur surchauffée — hơi quá nhiệt
    Bain de vapeur — sự tắm hơi
    Les vapeurs de l’ivresse — (nghĩa bóng) hơi men
  2. Hơi nước (cũng) vapeur d'eau.
    Machine à vapeur — máy hơi nước
  3. (Số nhiều) Khí bốc lên, khí uất.
    Les vapeurs de la colère — khí giận bốc lên
    Être sujet aux vapeurs — bị khí uất bốc lên
    à la vapeur — (bếp núc) đồ; hấp+ vội vàng
    à toute vapeur — hết tốc lực

Tham khảo[sửa]