verticale

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực verticale
/vɛʁ.ti.kal/
verticales
/vɛʁ.ti.kal/
Giống cái verticale
/vɛʁ.ti.kal/
verticales
/vɛʁ.ti.kal/

verticale gc /vɛʁ.ti.kal/

  1. Xem vertical.

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
verticale
/vɛʁ.ti.kal/
verticales
/vɛʁ.ti.kal/

verticale gc /vɛʁ.ti.kal/

  1. Phương thẳng đứng, vị trí thẳng đứng.
  2. Đường thẳng đứng.
    à la verticale — thẳng đứng
    Escalader une falaise à la verticale — leo thẳng đứng một vách đá

Tham khảo[sửa]