viện hàn lâm

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
viə̰ʔn˨˩ ha̤ːn˨˩ ləm˧˧jiə̰ŋ˨˨ haːŋ˧˧ ləm˧˥jiəŋ˨˩˨ haːŋ˨˩ ləm˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Từ nguyên[sửa]

Viện: nơi, sở.

Danh từ[sửa]

viện hàn lâm