viper
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈvɑɪ.pɜː/
Danh từ
viper /ˈvɑɪ.pɜː/
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Động vật học) Rắn vipe.
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Nghĩa bóng) Người ác hiểm, người tráo trở.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “viper”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)