visuel

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực visuel
/vi.zɥɛl/
visuels
/vi.zɥɛl/
Giống cái visuelle
/vi.zɥɛl/
visuelles
/vi.zɥɛl/

visuel /vi.zɥɛl/

  1. (Thuộc) Thị giác.
    Organes visuels — cơ quan thị giác
    Mémoire visuelle — trí nhớ thị giác

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
visuel
/vi.zɥɛl/
visuels
/vi.zɥɛl/

visuel /vi.zɥɛl/

  1. Tâm, hồng tâm, điểm đen (bia tập bắn).

Tham khảo[sửa]