Bước tới nội dung

vivipare

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Tính từ

vivipare

  1. (Động vật học) Đẻ con.
  2. (Thực vật học)hạt nảy mầm trong quả.
  3. (Thực vật học) Phát tán mầm sinh cây non.

Danh từ

vivipare

  1. (Động vật học) Loài đẻ con.

Tham khảo