nảy mầm

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
na̰j˧˩˧ mə̤m˨˩ naj˧˩˨ məm˧˧ naj˨˩˦ məm˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
naj˧˩ məm˧˧ na̰ʔj˧˩ məm˧˧

Động từ[sửa]

nảy mầm

  1. Nói cây non xuất hiện ra từ hạt.
  2. Mới bắt đầu xuất hiện.
    Chủ nghĩa tư bản nảy mầm.

Tham khảo[sửa]