Bước tới nội dung

voet

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Hà Lan

[sửa]
Dạng bình thường
Số ít voet
Số nhiều voeten
Dạng giảm nhẹ
Số ít voetje
Số nhiều voetjes

Danh từ

voet (mạo từ de, số nhiều voeten, giảm nhẹ voetje)

  1. bàn chân: phần cuối của cẳng chân
  2. chân: phần dưới (của núi, đồi...)
  3. piê, phút: đơn vị cũ đo chiều dài, có chiều dài khoảng chừng như một bàn chân của con người
  4. dấu của một bàn chân

Từ dẫn xuất

ruilvoet, voetzool

Từ liên hệ

teen, enkel, wreef, achillespees, schoen