Bước tới nội dung

vortex

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈvɔr.ˌtɛks/
Hoa Kỳ

Danh từ

vortex (số nhiều vortexes, vortices) /ˈvɔr.ˌtɛks/

  1. (Nghĩa đen và nghĩa bóng) Gió cuộn, xoáy nước, cơn lốc xoáy dưới nước.
    to be drawn into the vortex of... — bị cuốn vào trong cơn lốc của...
    the vortex of revolution — cơn lốc cách mạng

Tham khảo

Tiếng Pháp


Cách phát âm

  • IPA: /vɔʁ.tɛks/

Danh từ

Số ít Số nhiều
vortex
/vɔʁ.tɛks/
vortex
/vɔʁ.tɛks/

vortex /vɔʁ.tɛks/

  1. Xoáy nước.

Tham khảo