Bước tới nội dung

wa

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Bih

Danh từ

wa

  1. chú, bác.

Tham khảo

  • Tam Thi Minh Nguyen, A grammar of Bih (2013)

Tiếng Chu Ru

Danh từ

wa

  1. chú.

Tham khảo

  • Ủy ban Nhân dân tỉnh Lâm Đồng (10 tháng 4 2007), “Quyết định Phê duyệt phương án chữ viết tiếng Chu Ru”, trong Thư viện Pháp luật

Tiếng Giẻ

Danh từ

wa

  1. vượn.

Tham khảo

  • Cohen, Patrick D., Thŭng (1972). ʼDŏk tơtayh Jeh, au pơchŏ hŏk chù Jeh: Hŏk tro pơsèm hŏk, lăm-al 1-3 (Ðọc tiếng Jeh, Em học vần tiếng Jeh: Lớp vỡ-lòng, quyển 1-3). SIL International.

Tiếng K'Ho

Danh từ

wa

  1. bác.

Tham khảo

  • Lý Toàn Thắng, Tạ Văn Thông, K'Brêu, K'Bròh (1985) Ngữ pháp tiếng Kơ Ho. Sở Văn hóa và Thông tin Lâm Đồng.

Tiếng Mangas

Cách phát âm

Danh từ

wa

  1. bia.

Tham khảo

  • Blench, Roger, Bulkaam, Michael. 2020. An introduction to Mantsi, a South Bauchi language of Central Nigeria.

Tiếng Mường

Cách phát âm

  • IPA: /waː¹/, [waː¹ ~ βaː¹]

Danh từ

wa

  1. hoa.