warming
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈwɔː.mɪŋ/
Danh từ
warming /ˈwɔː.mɪŋ/
Tính từ
warming /ˈwɔː.mɪŋ/
- Làm cho ấm; ấm.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “warming”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)