Bước tới nội dung

hâm

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
həm˧˧həm˧˥həm˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
həm˧˥həm˧˥˧

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Tính từ

[sửa]

hâm

  1. Hơi gàn.
    Cậu ta khó lấy vợ vì có tính hâm.
  2. bị khùng nhẹ, giống như man.
    Thằng đó bị hâm rồi nên mới làm chuyện bậy bạ.

Động từ

[sửa]

hâm

  1. Đun lại thức ăn cho nóng.
    Canh để phần nguội rồi, cần hâm lại.

Tham khảo

[sửa]